Thông số kỹ thuật xe Minsk | Thông tin về các dòng xe motor classic cổ điển

Thông số kỹ thuật xe Minsk

MINSK – Thương hiệu tự hào của Belarus

Minsk (Ru: Минск) còn được gọi là M1NSK là một thương hiệu xe máy, xe tay ga, xe ATV và xe máy chạy bằng pin của Belarus, được sản xuất bởi Nhà máy Xe máy và Xe đạp Minsk (MMVZ). Chiếc xe M1A đầu tiên được ra mắt vào năm 1951. Từ năm 2007, công ty chuyển đổi thành dạng doanh nghiệp tư nhân. Hơn 6,5 triệu xe máy Minsk đã được bán trên toàn thế giới. Bài viết hôm nay sẽ nói về thông số kỹ thuật xe Minsk và cung cấp hình ảnh xe chi tiết cho bạn đọc.

Sau Thế chiến II, tài liệu và trang thiết bị của nhà máy Đức DKW ở Zschopau đã được đưa đến Liên Xô như là các khoản bồi thường chiến tranh. Việc sản xuất mô hình RT 125 bắt đầu ở Mátxcơva với thương hiệu M1A.

thong-so-ky-thuat-xe-minsk-classicbikevn-2

Theo lệnh số 494 của Bộ Công nghiệp ô tô Liên bang Xô viết ngày 12 tháng 7 năm 1951, việc sản xuất M1A được chuyển từ Moscow sang Nhà máy Xe máy và Xe đạp Minsk (MMVZ, sau đó là Motovelo).

M1A đã trở thành nền tảng của các mô hình Minsk cổ điển đơn giản và đáng tin cậy, lịch sử của nó vẫn tiếp tục cho đến ngày nay. Mô hình này được Neval Motorcycles nhập khẩu vào Anh Quốc, đặt tên là Neval.

Thông số kỹ thuật xe Minsk

Minsk du nhập vào Việt Nam

Những chú ngựa Minsk “khờ” đến Việt Nam đầu tiên là do những kỹ sư người Nga mang theo trong những năm tháng giúp đỡ Việt Nam xây dựng tổ quốc sau giải phóng – những năm 70 của thế kỷ trước.

thong-so-ky-thuat-xe-minsk-classicbikevn-4 Tuy nhiên, mãi về sau này, khi những cán bộ Việt Nam sang Nga du học, công tác thì Minsk mới được đưa về nhiều do giá thành rẻ hơn so với xe Nhật mà Minsk lại khỏe, phù hợp với địa hình đồi núi của Việt Nam.

Thông số kỹ thuật xe Minsk

Thông tin cơ bản

Dòng Minsk M125

Năm 1951

Thể loại Classic

Động cơ và truyền động

Phân khối 120cc

Loại động cơ 2 thì, 1 xy lanh

Sức mạnh tối đa 11 BHP @ 5900 RPM Exactly: 10.5hp

Nòng & Dên 44.0 x 41.0 mm

Tốc độ tối đa 110 km/h, 0-100 km/h: 23.8 giây

Hệ thống điều khiển khí SOHC

Hệ thống bơm nhớt Bơm nhớt rời

Hệ thống làm mát Không khí

Hộp số 4 cấp

Bộ ly hợp Nồi ướt nhiều lá bố

Loại truyền động Sên

Hệ thống ống xả 1 ống xả

Sườn, phuộc, thắng và bánh xe

Giảm sóc trước Phuộc thủy lực

Giảm sóc sau Gắp + 2 phuộc

Loại bánh trước 3.00/18

Loại bánh sau 3.00/18

Thắng trước Đùm

Thắng sau Đùm

Tỷ lệ vật lý và sức chứa

Trọng lượng khô 120 kg (265 Ibs)

Chiều cao tổng thể 770 mm ( 30 in )

Chiều rộng tổng thể 880 mm ( 31 in )

Chiều dài tổng thể 2100 mm ( 82.67 in )

Khoảng cách hai bánh 1260 mm

Dung tích bình xăng 10 Lít

Vài hình ảnh đẹp về Minsk

thong-so-ky-thuat-xe-minsk-classicbikevn-5

Được “dọn” rất chỉnh chu sạch sẽ

thong-so-ky-thuat-xe-minsk-classicbikevn-6

Được các chị em ưa chuộng chứ không đùa nhé

Thông số kỹ thuật xe Minsk

Mạnh mẽ trên mọi địa hình

Thông số kỹ thuật xe Minsk

Các bóng hồng chạy côn tay 2 Minsk 2 thì rất “sếc xy”

Đọc thêm nhiều bài viết liên quan:

Thông số kỹ thuật Honda Win 100

Thông số kỹ thuật Honda 67 SS50

Thông số kĩ thuật Honda CB 175 – 1971

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *